瓶颈【瓶頸】
[píng jǐng] [瓶 颈]
1.cổ chai; (nghĩa bóng) nút thắt cổ chai; vấn đề cản trở tiến độ
瓶子颈部,比喻阻碍事物发展的关键环节。
研发团队正全力攻克技术瓶颈,以确保项目按时交付。
yán fā tuán duì zhèng quán lì gōng kè jì shù píng jǐng, yǐ què bǎo xiàng mù àn shí jiāo fù.Đội ngũ nghiên cứu phát triển đang dốc toàn lực vượt qua nút thắt công nghệ để đảm bảo bàn giao dự án đúng hạn.
2.cổ chai (phần hẹp gần miệng bình/chai)
瓶子颈部较细的部分
这个瓶子的瓶颈太窄,很不方便清洗。
zhè ge píng zi de píng jǐng tài zhǎi, hěn bù fāng biàn qīng xǐ.Cổ của chiếc bình này quá hẹp, rất bất tiện khi rửa.
那您后来是通过什么方式突破这个瓶颈的呢?
nà nín hòu lái shì tōng guò shén me fāng shì tū pò zhè ge píng jǐng de ne?Vậy sau đó thầy đã vượt qua điểm tắc nghẽn đó bằng cách nào ạ?
Trong bài: Nhận xét xu hướng công việc · 越来越 / 越…越…问卷数据量很大吗?还是变量清理遇到了瓶颈?
wèn juàn shù jù liáng hěn dà ma? hái shì biàn liàng qīng lǐ yù dào le píng jǐng?Lượng dữ liệu khảo sát rất lớn sao? Hay là làm sạch biến số gặp phải nút thắt?
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早那在遇到瓶颈的时候,到底该怎么维持这份坚持呢?
nà zài yù dào píng jǐng de shí hòu, dào dǐ gāi zěn me wéi chí zhè fèn jiān chí ne?Vậy khi gặp phải nút thắt cổ chai, rốt cuộc nên duy trì sự kiên trì này như thế nào ạ?
Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于