突破瓶颈
[tū pò píng jǐng] [突 破 瓶 颈]
tạo ra bước đột phá
只要你提前做好功课,遇到瓶颈及时请教,说不定这正是你突破瓶颈的绝佳契机。
zhǐ yào nǐ tí qián zuò hǎo gōng kè, yù dào píng jǐng jí shí qǐng jiào, shuō bú dìng zhè zhèng shì nǐ tū pò píng jǐng de jué jiā qì jī.Chỉ cần em chuẩn bị bài vở trước, gặp nút thắt thì kịp thời thỉnh giáo, biết đâu đây chính là cơ hội tuyệt vời để em bứt phá giới hạn.
Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定