瓶子
[píng zi] [瓶 子]
chai; lượng từ: 个 (gè)
盛放液体的容器
这个瓶子很好看。
zhè ge píng zi hěn hǎo kàn.Cái chai này rất đẹp.
个
桌上有个空瓶子,看到了吗?
zhuō shàng yǒu gè kōng píng zi, kàn dào le ma?Trên bàn có một cái chai rỗng, em thấy chưa?
Trong bài: Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把瓶子里的水随着走路不停地晃荡。
píng zi lǐ de shuǐ suí zhe zǒu lù bù tíng dì huàng dang.Nước trong chai lắc lư không ngừng theo bước đi.
请把这个瓶子放到垃圾桶里。
qǐng bǎ zhè ge píng zi fàng dào lā jī tǒng lǐ.Hãy để cái chai này vào thùng rác.
Trong bài: Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把