XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盹

[dǔn]

chợp mắt; ngủ gật

老李靠在车窗边打盹儿,看起来很疲惫。

lǎo lǐ kào zài chē chuāng biān dǎ dǔn r, kàn qǐ lái hěn pí bèi.

Bác Lý tựa vào cửa sổ xe ngủ gật, trông rất mệt mỏi.

爷爷吃完午饭后喜欢在椅子上打盹儿,休息一会儿。

yé ye chī wán wǔ fàn hòu xǐ huan zài yǐ zi shàng dǎ dǔn r, xiū xi yí huì r.

Sau bữa trưa, ông nội thích ngồi trên ghế chợp mắt một lúc cho khỏe.

他昨晚没睡好,上课时忍不住打盹儿,被老师叫醒了。

tā zuó wǎn méi shuì hǎo, shàng kè shí rěn bú zhù dǎ dǔn r, bèi lǎo shī jiào xǐng le.

Tối qua anh ấy ngủ không ngon, trong giờ học buồn ngủ gật không cưỡng được và bị thầy đánh thức dậy.