睿[ruì]Lưu từKhácnhạy bén; sáng suốt; nhìn xa trông rộngTừ ghép:睿智ruì zhìkhôn ngoan và nhìn xa trông rộng唐睿宗táng ruì zōngHoàng đế Đường Duệ Tông, niên hiệu của hoàng đế thứ sáu nhà Đường Lý…Từ cận nghĩa:敏锐mǐn ruìHSK 8nhạy bén乖觉guāi juénhạy bén机警jī jǐngnhạy bén识相shí xiàngnhạy bén锐敏ruì mǐnnhạy bén