端庄
[duān zhuāng] [端 庄]
đoan trang; điềm tĩnh
她生得模样标致,举止端庄。
tā shēng de mú yàng biāo zhì, jǔ zhǐ duān zhuāng.Cô ấy có tướng mạo xinh đẹp, cử chỉ đoan trang.
出席正式商务谈判时,职员的穿着应当端庄得体。
chū xí zhèng shì shāng wù tán pàn shí, zhí yuán de chuān zhe yīng dāng duān zhuāng dé tǐ.Khi tham dự đàm phán thương mại chính thức, trang phục của nhân viên nên lịch sự trang nhã.