筝
[zhēng]
tranh hoặc cổ tranh, một loại đàn dài có nhịp cầu di động, chơi bằng cách gảy dây
确实,古筝和电子节拍融在一起,竟然一点也不违和。
què shí, gǔ zhēng hé diàn zǐ jié pāi róng zài yì qǐ, jìng rán yì diǎn yě bù wéi hé.Thật sự, đàn cổ tranh và nhịp điệu điện tử hòa vào nhau, thế mà chẳng hề gượng gạo chút nào.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了爷爷制作的纸风筝飞得又高又稳。
yé ye zhì zuò de zhǐ fēng zheng fēi de yòu gāo yòu wěn.Chiếc diều giấy ông nội làm bay vừa cao vừa đằm.
风筝在空中忽高忽低地飘舞。
fēng zheng zài kōng zhōng hū gāo hū dī dì piāo wǔ.Con diều bay lượn lúc cao lúc thấp trên bầu trời.