断线风筝[duàn xiàn fēng zhēng] [断 线 风 筝]Lưu từKháccon diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa)Chữ trong từ断duànlàm gãy线xiànchỉ风fēnggió筝zhēngtranh hoặc cổ tranh, một loại đàn dài có nhịp cầu di động, chơi bằng…Từ cùng chữ:断绝duàn juéHSK 6cắt đứt断定duàn dìngHSK 7kết luận断裂duàn lièHSK 7gãy风筝fēng zhēngHSK 7diều断断续续duàn duàn xù xùHSK 7gián đoạn