风筝【風箏】
[fēng zhēng] [风 筝]
diều
一种用竹签做骨架、糊上纸或绢的飞行玩具。
春天来了,孩子们在公园的草地上放风筝。
chūn tiān lái le, hái zi men zài gōng yuán de cǎo dì shàng fàng fēng zheng.Mùa xuân đến rồi, lũ trẻ thả diều trên bãi cỏ công viên.
风筝在空中忽高忽低地飘舞。
fēng zheng zài kōng zhōng hū gāo hū dī dì piāo wǔ.Con diều bay lượn lúc cao lúc thấp trên bầu trời.
孩子们兴高采烈地在公园里放风筝。
hái zi men xìng gāo cǎi liè dì zài gōng yuán lǐ fàng fēng zheng.Bọn trẻ vui mừng phấn khởi thả diều trong công viên.