古筝
[gǔ zhēng] [古 筝]
cổ tranh (đàn tranh lớn có từ 13 đến 25 dây, phát triển từ cổ cầm 古琴[gǔ qín] trong thời Đường và Tống)
确实,古筝和电子节拍融在一起,竟然一点也不违和。
què shí, gǔ zhēng hé diàn zǐ jié pāi róng zài yì qǐ, jìng rán yì diǎn yě bù wéi hé.Thật sự, đàn cổ tranh và nhịp điệu điện tử hòa vào nhau, thế mà chẳng hề gượng gạo chút nào.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了古筝的弦需要每天擦拭。
gǔ zhēng de xián xū yào měi tiān cā shì.Dây của đàn tranh cần được lau sạch mỗi ngày.
古筝的声音悠扬古朴,使人内心宁静。
gǔ zhēng de shēng yīn yōu yáng gǔ pǔ, shǐ rén nèi xīn níng jìng.Tiếng đàn tranh du dương mộc mạc, khiến lòng người tĩnh lặng.