约西亚[yuē xī yà] [约 西 亚]Lưu từKhácGiô-si-a hoặc Yoshiyahu (649-609 TCN), một vua của Judah (Do Thái giáo)Chữ trong từ约yuēhẹn西xīphương Tây亚yàthứ haiTừ cùng chữ:约会yuē huìHSK 4cuộc hẹn约束yuē shùHSK 5hạn chế约定yuē dìngHSK 6thoả thuận (sau khi thảo luận)约定俗成yuē dìng sú chéngHSK 9hình thành theo tập quán (thành ngữ)