耿
[gěng]
(văn học) sáng sủa; rực rỡ; trung thực; ngay thẳng
耿直的同事常给团队带来正能量。
gěng zhí de tóng shì cháng gěi tuán duì dài lái zhèng néng liàng.Đồng nghiệp thẳng thắn thường mang năng lượng tích cực cho đội.
他为人耿直,大家信任他。
tā wèi rén gěng zhí, dà jiā xìn rèn tā.Anh ấy thành thật, mọi người tin tưởng anh.
他的脾气一向耿直,从不拐弯抹角。
tā de pí qì yí xiàng gěng zhí, cóng bù guǎi wān mò jiǎo.Tính tình anh ấy trước giờ luôn thẳng thắn, không bao giờ vòng vo.