耿耿
[gěng gěng] [耿 耿]
sáng; tận tụy; có điều gì đó trong lòng
俗话说冤家宜解不宜结,不必耿耿于怀。
sú huà shuō yuān jiā yí jiě bù yí jié, bú bì gěng gěng yú huái.Dân gian có câu thù oán nên giải không nên kết, không cần để bụng mãi.
他对公司忠心耿耿,多年来从未想过离开。
tā duì gōng sī zhōng xīn gěng gěng, duō nián lái cóng wèi xiǎng guo lí kāi.Anh ấy hết lòng trung thành với công ty, nhiều năm qua chưa bao giờ nghĩ đến việc rời đi.