耿耿于怀
[gěng gěng yú huái] [耿 耿 于 怀]
để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở
俗话说冤家宜解不宜结,不必耿耿于怀。
sú huà shuō yuān jiā yí jiě bù yí jié, bú bì gěng gěng yú huái.Dân gian có câu thù oán nên giải không nên kết, không cần để bụng mãi.
[gěng gěng yú huái] [耿 耿 于 怀]
để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở
俗话说冤家宜解不宜结,不必耿耿于怀。
sú huà shuō yuān jiā yí jiě bù yí jié, bú bì gěng gěng yú huái.Dân gian có câu thù oán nên giải không nên kết, không cần để bụng mãi.