聋【聾】
[lóng]
điếc
耳朵听不见声音;丧失听觉。
长时间戴耳机听大音量音乐,可能会使耳朵变聋。
cháng shí jiān dài ěr jī tīng dà yīn liàng yīn yuè, kě néng huì shǐ ěr duo biàn lóng.Đeo tai nghe mở âm lượng lớn trong thời gian dài có thể làm tai bị điếc.
社会应当给予聋哑人士更多帮助。
shè huì yīng dāng jǐ yǔ lóng yǎ rén shì gèng duō bāng zhù.Xã hội nên dành nhiều sự giúp đỡ hơn cho người điếc câm.
这种手语专门为聋哑人设计。
zhè zhǒng shǒu yǔ zhuān mén wèi lóng yǎ rén shè jì.Loại ngôn ngữ ký hiệu này được thiết kế dành riêng cho người câm điếc.
这所学校专门为聋哑儿童提供教育。
zhè suǒ xué xiào zhuān mén wèi lóng yǎ ér tóng tí gōng jiào yù.Ngôi trường này chuyên cung cấp giáo dục cho trẻ em điếc câm.