胸有丘壑[xiōng yǒu qiū hè] [胸 HỮU 丘 壑]Lưu từKhácnhìn xa trông rộng; nhạy bénChữ trong từ胸xiōngngực有yǒuHỮUcó丘qiūgò đất壑hèhẻm núiTừ cùng chữ:胸部xiōng bùHSK 4ngực胸怀xiōng huáiHSK 6tấm lòng胸膛xiōng tángHSK 9ngực胸有成竹xiōng yǒu chéng zhúHSK 9(thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáoTừ cận nghĩa:瞻望zhān wàngnhìn xa trông rộng