丘
[qiū]
gò đất; gò đống; mộ
我们周末打算去那片丘陵徒步。
wǒ men zhōu mò dǎ suàn qù nà piàn qiū líng tú bù.Cuối tuần chúng tôi dự định đi bộ đường dài ở vùng đồi núi đó.
丘陵地区的交通一般比较不便。
qiū líng dì qū de jiāo tōng yì bān bǐ jiào bú biàn.Giao thông ở khu vực đồi núi thường tương đối bất tiện.
松树遍布在这座山丘上。
sōng shù biàn bù zài zhè zuò shān qiū shàng.Cây thông phủ khắp trên quả đồi này.