臆
[yì]
(hình thức ghép) ngực; ức; vú; (hình thức ghép) cảm xúc bên trong; chủ quan
好问题!不能凭主观臆测,必须引入出土简牍这类新材料来进行对照。
hǎo wèn tí! bù néng píng zhǔ guān yì cè, bì xū yǐn rù chū tǔ jiǎn dú zhè lèi xīn cái liào lái jìn xíng duì zhào.Câu hỏi hay! Không thể dựa vào suy đoán chủ quan, bắt buộc phải đưa tư liệu mới như thẻ tre xuất thổ vào để đối chiếu.
Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại评判一件事情不能单凭主观臆断。
píng pàn yí jiàn shì qíng bù néng dān píng zhǔ guān yì duàn.Đánh giá một sự việc không thể chỉ dựa vào phán đoán chủ quan.
对,虚拟修复绝非凭空臆造。另外,文旅平台提交的互动沉浸方案你审过了吗?
duì, xū nǐ xiū fù jué fēi píng kōng yì zào. lìng wài, wén lǚ píng tái tí jiāo de hù dòng chén jìn fāng àn nǐ shěn guò le ma?Đúng vậy, phục chế ảo tuyệt đối không phải là bịa đặt hư cấu. Ngoài ra, phương án tương tác chìm đắm do nền tảng văn hóa du lịch đệ trình em đã thẩm định chưa?
Trong bài: Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa