臆断
[yì duàn] [臆 断]
cho rằng; phỏng đoán
对此我们无法凭空臆断,但我保证,只要官方报告出炉,我们会第一时间如实公布。
duì cǐ wǒ men wú fǎ píng kōng yì duàn, dàn wǒ bǎo zhèng, zhǐ yào guān fāng bào gào chū lú, wǒ men huì dì yī shí jiān rú shí gōng bù.Về việc này chúng tôi không thể phỏng đoán vô căn cứ, nhưng tôi cam đoan, hễ có báo cáo chính thức, chúng tôi sẽ lập tức công bố chuẩn xác.
Trong bài: Trả lời câu hỏi khó từ báo chí评判一件事情不能单凭主观臆断。
píng pàn yí jiàn shì qíng bù néng dān píng zhǔ guān yì duàn.Đánh giá một sự việc không thể chỉ dựa vào phán đoán chủ quan.
嗯,去吧!遇到模糊不清的字词记得随时来和我讨论,考据学最忌讳的就是主观臆断。
èn, qù ba! yù dào mó hu bù qīng de zì cí jì de suí shí lái hé wǒ tǎo lùn, kǎo jù xué zuì jì huì de jiù shì zhǔ guān yì duàn.Ừ, đi đi! Gặp từ ngữ mơ hồ không rõ nhớ ghé thảo luận với thầy bất cứ lúc nào, điều kiêng kỵ nhất của khảo cựu học chính là chủ quan đoán mò.
Trong bài: Tranh luận về tính xác thực của văn bản lịch sử