臆测
[yì cè] [臆 测]
suy đoán; phỏng đoán
好问题!不能凭主观臆测,必须引入出土简牍这类新材料来进行对照。
hǎo wèn tí! bù néng píng zhǔ guān yì cè, bì xū yǐn rù chū tǔ jiǎn dú zhè lèi xīn cái liào lái jìn xíng duì zhào.Câu hỏi hay! Không thể dựa vào suy đoán chủ quan, bắt buộc phải đưa tư liệu mới như thẻ tre xuất thổ vào để đối chiếu.
Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại正是如此。唯有将两者有机结合,我们才能摆脱主观臆测,客观还原上古历史。
zhèng shì rú cǐ. wéi yǒu jiāng liǎng zhě yǒu jī jié hé, wǒ men cái néng bǎi tuō zhǔ guān yì cè, kè guān huán yuán shàng gǔ lì shǐ.Chính là như thế. Chỉ khi kết hợp hữu cơ cả hai, chúng ta mới có thể thoát khỏi suy đoán chủ quan, khôi phục lịch sử thượng cổ một cách khách quan.
Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其