致仕[zhì shì] [致 仕]Lưu từKhácvề hưu khỏi chức vụ trong chính phủ (xưa)Chữ trong từ致zhìgửi仕shìlàm quanTừ cùng chữ:致使zhì shǐHSK 9gây ra致命zhì mìngHSK 9chí mạng致富zhì fùHSK 9trở nên giàu có致敬zhì jìngHSK 9chào kính致辞zhì cíHSK 9phát biểu致力于zhìlìyúHSK 9dốc sức vào