莓
[méi]
quả mọng; dâu tây
新鲜草莓很适合用来制作果酱。
xīn xiān cǎo méi hěn shì hé yòng lái zhì zuò guǒ jiàng.Dâu tây tươi rất thích hợp dùng để làm mứt.
农民在蔬菜大棚里种植草莓。
nóng mín zài shū cài dà péng lǐ zhòng zhí cǎo méi.Nông dân trồng dâu tây trong nhà kính trồng rau.
妈妈在面包上抹了一层蓝莓果酱。
mā ma zài miàn bāo shàng mǒ le yì céng lán méi guǒ jiàng.Mẹ phết một lớp mứt việt quất lên bánh mì.