草莓
[cǎo méi] [草 莓]
dâu tây; lượng từ: 颗 (kē); (Đài Loan) vết cắn yêu
新鲜草莓很适合用来制作果酱。
xīn xiān cǎo méi hěn shì hé yòng lái zhì zuò guǒ jiàng.Dâu tây tươi rất thích hợp dùng để làm mứt.
农民在蔬菜大棚里种植草莓。
nóng mín zài shū cài dà péng lǐ zhòng zhí cǎo méi.Nông dân trồng dâu tây trong nhà kính trồng rau.
早餐我通常吃涂了草莓果酱的面包。
zǎo cān wǒ tōng cháng chī tú le cǎo méi guǒ jiàng de miàn bāo.Bữa sáng tôi thường ăn bánh mì phết mứt dâu tây.