蜂王[fēng wáng] [蜂 王]Lưu từKhácong chúaChữ trong từ蜂fēngong王wángvua hoặc quốc vươngTừ ghép:蜂王乳fēng wáng rǔsữa ong chúa蜂王浆fēng wáng jiāngsữa ong chúa蜂王精fēng wáng jīngsữa ong chúaTừ cùng chữ:国王guó wángHSK 6vua蜂蜜fēng mìHSK 7mật ong阎王yán wángHSK 9(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa NgụcTừ cận nghĩa:母蜂mǔ fēngong chúa蜂后fēng hòuong chúa