褶
[zhě]
nếp gấp; nếp nhăn; tiếng Đài Loan đọc là [zhé]
纯棉衣服洗完后容易被揉出褶皱。
chún mián yī fu xǐ wán hòu róng yì bèi róu chū zhě zhòu.Quần áo cotton nguyên chất sau khi giặt rất dễ bị vò nhăn.
[zhě]
nếp gấp; nếp nhăn; tiếng Đài Loan đọc là [zhé]
纯棉衣服洗完后容易被揉出褶皱。
chún mián yī fu xǐ wán hòu róng yì bèi róu chū zhě zhòu.Quần áo cotton nguyên chất sau khi giặt rất dễ bị vò nhăn.