西亚
[xī yà] [西 亚]
Tây Nam Á
乌西亚wū xī yàUzziah (con của Joram)加西亚jiā xī yàGarcia (tên người)约西亚yuē xī yàGiô-si-a hoặc Yoshiyahu (649-609 TCN), một vua của Judah (Do Thái gi…默西亚mò xī yàĐấng Messiah加利西亚jiā lì xī yàGalicia, tỉnh và vương quốc cũ ở tây bắc Tây Ban Nha圣卢西亚shèng lú xī yàSaint Lucia圣露西亚shèng lù xī yàSaint Lucia (Đài Loan)尼古西亚ní gǔ xī yàNicosia, thủ đô của Cyprus (Đài Loan)尼科西亚ní kē xī yàNicosia, thủ đô của Síp