诬
[wū]
vu cáo
他绝不会为了利益去恶意诬陷别人。
tā jué bú huì wèi le lì yì qù è yì wū xiàn bié rén.Anh ấy tuyệt đối không vì lợi ích mà cố ý vu khống người khác.
法律严惩诬陷好人、制造假证的行为。
fǎ lǜ yán chéng wū xiàn hǎo rén, zhì zào jiǎ zhèng de xíng wéi.Pháp luật xử phạt nghiêm hành vi vu khống người tốt, tạo chứng cứ giả.
事实证明,那些指控全是对他的诬陷。
shì shí zhèng míng, nà xiē zhǐ kòng quán shì duì tā de wū xiàn.Sự thật chứng minh những lời cáo buộc đó hoàn toàn là vu khống anh ấy.