跑赢
[pǎo yíng] [跑 赢]
(tài chính) vượt trội hơn (thị trường); vượt qua (lạm phát)
嗯,这个方向很必要,但你打算如何确保辟谣机制的前置响应能够跑赢谣言?
èn, zhè ge fāng xiàng hěn bì yào, dàn nǐ dǎ suàn rú hé què bǎo pì yáo jī zhì de qián zhì xiǎng yìng néng gòu pǎo yíng yáo yán?Ừ, hướng này rất cần thiết, nhưng em định làm thế nào để phản ứng đi trước của cơ chế đính chính tin giả chạy nhanh hơn tin đồn?
Trong bài: Xây dựng cơ chế phản ứng nhanh ngăn chặn tin giả y tế