路人
[lù rén] [路 NHÂN]
người qua đường; người lạ
在路上行走的人,也指素不相识的人。
一位热心的路人指引我找到了车站。
yí wèi rè xīn de lù rén zhǐ yǐn wǒ zhǎo dào le chē zhàn.Một người qua đường tốt bụng đã chỉ dẫn tôi tìm thấy bến xe.
这条路人不多,所以车很快。
zhè tiáo lù rén bù duō, suǒ yǐ chē hěn kuài.Con đường này không đông người, nên xe rất nhanh.
Trong bài: Đón xe buýt đến bảo tàng · 才 và 就两名男子在街头恶意殴打路人。
liǎng míng nán zǐ zài jiē tóu è yì ōu dǎ lù rén.Hai người đàn ông ác ý đánh đập người qua đường trên phố.
他俩不是一路人,聊不到一块儿。
tā liǎ bú shì yí lù rén, liáo bú dào yí kuài r.Hai người họ không cùng một kiểu người, không nói chuyện hợp được.