路人甲[lù rén jiǎ] [路 NHÂN 甲]Lưu từKhácngười bình thường A; người chung chung; người nào đó ngẫu nhiênChữ trong từ路lùđường (lượng từ: 条 (tiáo))人rénNHÂNngười甲jiǎthiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shí tiān gān)Từ cùng chữ:路上lù shangHSK 1trên đường路口lù kǒuHSK 1giao lộ路边lù biānHSK 2lề đường路线lù xiànHSK 3hành trình指甲zhǐ jiaHSK 5móng tay路过lù guòHSK 6đi qua hoặc xuyên qua路人lù rénHSK 8người qua đường路况lù kuàngHSK 8tình trạng đường (vd. bề mặt, lưu lượng giao thông, v.v.)路子lù ziHSK 8phương phápXem thêm (3)