躬亲[gōng qīn] [躬 亲]Lưu từKháctự mình tham gia; trực tiếpChữ trong từ躬gōngcơ thể (con người, đặc biệt là phần thân)亲qīncha mẹTừ ghép:事必躬亲shì bì gōng qīnđích thân làm mọi việcTừ cùng chữ:母亲mǔ qīnHSK 3mẹ父亲fù qīnHSK 3cha乡亲xiāng qīnHSK 9người đồng hương (cùng làng)探亲tàn qīnHSK 9về thăm gia đình