辽
[liáo]
tên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh 遼寧 (liáo níng); triều đại Liêu hoặc Khiết Đan (916-1125)
骏马在辽阔的草原上自由奔跑。
jùn mǎ zài liáo kuò de cǎo yuán shàng zì yóu bēn pǎo.Tuấn mã chạy nhanh tự do trên thảo nguyên bao la.
飞机在辽阔的天空中平稳飞行。
fēi jī zài liáo kuò de tiān kōng zhōng píng wěn fēi xíng.Máy bay bay ổn định trên bầu trời bao la.
辽阔的海洋孕育着丰富的生物。
liáo kuò de hǎi yáng yùn yù zhe fēng fù de shēng wù.Đại dương bao la nuôi dưỡng nguồn sinh vật phong phú.