避风港
[bì fēng gǎng] [避 风 港]
bến cảng; nơi ẩn náu; cảng; lượng từ: 座 (zuò), 个 (gè)
这个海湾是优良的天然避风港。
zhè ge hǎi wān shì yōu liáng de tiān rán bì fēng gǎng.Vịnh biển này là một cảng tránh gió tự nhiên tuyệt vời.
家永远是每个人心灵的避风港湾。
jiā yǒng yuǎn shì měi gè rén xīn líng de bì fēng gǎng wān.Gia đình luôn là bến đỗ bình yên cho tâm hồn mỗi người.