邹城市[zōu chéng shì] [邹 城 市]Lưu từKhácZoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 济宁 (jǐ níng), Sơn ĐôngChữ trong từ邹zōunhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN) ở đông nam Sơn Đông城chéngtường thành市shìchợTừ cùng chữ:超市chāo shìHSK 2siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng))城市chéng shìHSK 3thành phố上市shàng shìHSK 6ra mắt thị trường (sản phẩm mới)都市dū shìHSK 6thành phố股市gǔ shìHSK 7thị trường chứng khoán夜市yè shìHSK 9chợ đêmTừ cận nghĩa:邹城zōu chéngZoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 济宁 (jǐ níng), Sơn Đông