鄂托克旗[è tuō kè qí] [鄂 托 克 旗]Lưu từKháckỳ Otog hay Otgiin khoshuu ở Ordos 鄂尔多斯 (è ěr duō sī), Nội MôngChữ trong từ鄂èviết tắt của tỉnh Hồ Bắc 湖北省 (húběi shěng)托tuōnâng克kècó thể旗qícờTừ cùng chữ:国旗guó qíHSK 6quốc kỳ锦旗jǐn qíHSK 8biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)Từ cận nghĩa:鄂托克è tuō kèkỳ Otog hay Otgiin khoshuu ở Ordos 鄂尔多斯 (è ěr duō sī), Nội Mông