钓鱼【釣魚】
[diào yú] [钓 鱼]
câu cá (bằng dây và lưỡi câu); lừa gạt
用钓具捕鱼,也指引诱人上钩受骗
每到周末,爷爷都喜欢去湖边钓鱼。
měi dào zhōu mò, yé ye dōu xǐ huan qù hú biān diào yú.Mỗi khi đến cuối tuần, ông nội đều thích ra bờ hồ câu cá.
爷爷一大早就去池塘边钓鱼了。
yé ye yí dà zǎo jiù qù chí táng biān diào yú le.Ông nội sáng sớm đã ra bờ ao câu cá.
老张周末常约女婿一起去钓鱼。
lǎo zhāng zhōu mò cháng yuē nǚ xu yì qǐ qù diào yú.Ông Trương cuối tuần thường hẹn con rể cùng đi câu cá.
钓鱼成了他退休后唯一的消遣。
diào yú chéng le tā tuì xiū hòu wéi yī de xiāo qiǎn.Câu cá đã trở thành thú tiêu khiển duy nhất của ông ấy sau khi nghỉ hưu.