鱼【魚】
[yú]
cá; lượng từ: 条 (tiáo), 尾 (wěi)
生活在水中的脊椎动物
这条鱼非常新鲜。
zhè tiáo yú fēi cháng xīn xiān.Con cá này rất tươi.
我都可以,不过我特别喜欢吃鱼。
wǒ dōu kě yǐ, bú guò wǒ tè bié xǐ huan chī yú.Em món nào cũng được, nhưng em đặc biệt thích ăn cá.
Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà鱼离开水,在岸上是活不了的。
yú lí kāi shuǐ, zài àn shàng shì huó bù liǎo de.Cá rời khỏi nước, ở trên bờ thì không thể sống được.
好,那我周日去买新鲜的鱼。
hǎo, nà wǒ zhōu rì qù mǎi xīn xiān de yú.Được, vậy chủ nhật thầy đi mua cá tươi.
Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà