钓【釣】
[diào]
1.câu cá bằng lưỡi câu và mồi
用钓钩和饵料捕鱼
周末父亲喜欢去郊外钓鱼。
zhōu mò fù qīn xǐ huan qù jiāo wài diào yú.Cuối tuần bố thích ra ngoại ô câu cá.
2.dụ dỗ, luring
用手段引诱上钩
骗子用虚假奖品来钓人上钩。
piàn zi yòng xū jiǎ jiǎng pǐn lái diào rén shàng gōu.Kẻ lừa đảo dùng giải thưởng giả để dụ người mắc bẫy.
他们决定明天早上去河边钓鱼。
tā men jué dìng míng tiān zǎo shàng qù hé biān diào yú.Họ quyết định sáng mai sẽ ra bờ sông câu cá.
老张周末常约女婿一起去钓鱼。
lǎo zhāng zhōu mò cháng yuē nǚ xu yì qǐ qù diào yú.Ông Trương cuối tuần thường hẹn con rể cùng đi câu cá.
钓鱼成了他退休后唯一的消遣。
diào yú chéng le tā tuì xiū hòu wéi yī de xiāo qiǎn.Câu cá đã trở thành thú tiêu khiển duy nhất của ông ấy sau khi nghỉ hưu.