钥匙【鑰匙】
[yào shi] [钥 匙]
1.chìa khóa; Lượng từ: 把 (bǎ)
开锁用的工具
我出门时忘记带钥匙,结果回家后只能站在门口等室友来开门。
wǒ chū mén shí wàng jì dài yào shi, jié guǒ huí jiā hòu zhǐ néng zhàn zài mén kǒu děng shì yǒu lái kāi mén.Khi ra ngoài tôi quên mang chìa khóa, kết quả về nhà chỉ có thể đứng trước cửa chờ bạn cùng phòng đến mở cửa.
2.chìa khóa (phương pháp giải quyết vấn đề)
比喻解决问题的方法或关键
勤奋是打开成功之门的钥匙。
qín fèn shì dǎ kāi chéng gōng zhī mén de yào shi.Cần cù là chìa khóa mở ra cánh cửa thành công.
把
灯关了。钥匙在我手里拿着呢。
dēng guān le. yào shi zài wǒ shǒu lǐ ná zhe ne.Đèn tắt rồi ạ. Chìa khóa đang cầm trong tay em đây.
Trong bài: Khai báo trạng thái phòng học trước khi ra về · Trợ từ 着你再找找,说不定钥匙在包里。
nǐ zài zhǎo zhǎo, shuō bú dìng yào shi zài bāo lǐ.Bạn tìm lại xem, có khi chìa khóa ở trong túi đấy.
你看,那本书下面是不是钥匙?
nǐ kàn, nà běn shū xià miàn shì bu shì yào shi?Em xem, dưới quyển sách kia có phải chìa khóa không?
Trong bài: Tìm chìa khóa cửa · 刚 và 刚才