钥
[yuè]
chìa khóa; cũng đọc là [yào]
灯关了。钥匙在我手里拿着呢。
dēng guān le. yào shi zài wǒ shǒu lǐ ná zhe ne.Đèn tắt rồi ạ. Chìa khóa đang cầm trong tay em đây.
Trong bài: Khai báo trạng thái phòng học trước khi ra về · Trợ từ 着你再找找,说不定钥匙在包里。
nǐ zài zhǎo zhǎo, shuō bú dìng yào shi zài bāo lǐ.Bạn tìm lại xem, có khi chìa khóa ở trong túi đấy.
你看,那本书下面是不是钥匙?
nǐ kàn, nà běn shū xià miàn shì bu shì yào shi?Em xem, dưới quyển sách kia có phải chìa khóa không?
Trong bài: Tìm chìa khóa cửa · 刚 và 刚才