锈【鏽】
[xiù]
bị rỉ sét; han gỉ
金属表面受氧化而生锈。
门锁长时间无人维护,锁芯内部已经完全锈死了。
mén suǒ cháng shí jiān wú rén wéi hù, suǒ xīn nèi bù yǐ jīng wán quán xiù sǐ le.Khóa cửa lâu ngày không có người bảo dưỡng, ruột khóa bên trong đã hoàn toàn rỉ sét kẹt cứng.
rỉ; rỉ sét
金属表面生成的氧化物。
工人正在用钢丝刷清除钢管上的厚锈。
gōng rén zhèng zài yòng gāng sī shuā qīng chú gāng guǎn shàng de hòu xiù.Người công nhân đang dùng bàn chải sắt làm sạch lớp rỉ dày trên ống thép.
一把生锈的剪刀很难剪断绳子。
yì bǎ shēng xiù de jiǎn dāo hěn nán jiǎn duàn shéng zi.Một chiếc kéo bị rỉ sét rất khó cắt đứt dây thừng.
长时间不思考,脑子会生锈的。
cháng shí jiān bù sī kǎo, nǎo zǐ huì shēng xiù de.Lâu ngày không suy nghĩ, đầu óc sẽ bị cùn đi đấy.
好久没练琴,技术都要生锈了。
hǎo jiǔ méi liàn qín, jì shù dōu yào shēng xiù le.Đã lâu không luyện đàn, kỹ thuật sắp mai một rồi.
