不锈钢
[bù xiù gāng] [BẤT 锈 钢]
thép không gỉ
不锈钢水槽容易清洁且十分耐用。
bú xiù gāng shuǐ cáo róng yì qīng jié qiě shí fēn nài yòng.Bồn rửa bằng inox dễ vệ sinh và rất bền.
他随身带着一个不锈钢水壶,以便随时喝水。
tā suí shēn dài zhe yí gè bú xiù gāng shuǐ hú, yǐ biàn suí shí hē shuǐ.Anh ấy luôn mang theo một chiếc bình nước bằng inox để có thể uống nước bất cứ lúc nào.