锦绣
[jǐn xiù] [锦 绣]
đẹp đẽ
战士们誓死保卫祖国的锦绣山川。
zhàn shì men shì sǐ bǎo wèi zǔ guó de jǐn xiù shān chuān.Các chiến sĩ thề chết bảo vệ giang sơn gấm vóc của tổ quốc.
愿你此去繁花似锦,奔向锦绣前程。
yuàn nǐ cǐ qù fán huā sì jǐn, bēn xiàng jǐn xiù qián chéng.Chúc bạn từ đây hoa nở rực rỡ, tiến tới tương lai tươi sáng.
经过多年奋斗,他终于迎来了锦绣前程。
jīng guò duō nián fèn dòu, tā zhōng yú yíng lái le jǐn xiù qián chéng.Sau nhiều năm phấn đấu, cuối cùng anh ấy đã đón nhận tương lai rực rỡ.