闪闪
[shǎn shǎn] [闪 闪]
lung linh; lấp lánh; lóng lánh; rực rỡ
夕阳照在海湾两岸,金光闪闪。
xī yáng zhào zài hǎi wān liǎng àn, jīn guāng shǎn shǎn.Ánh hoàng hôn chiếu lên hai bờ vịnh, lấp lánh vàng óng.
宝塔的顶尖在阳光下闪闪发光。
bǎo tǎ de dǐng jiān zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā guāng.Chóp đỉnh của bảo tháp lấp lánh dưới ánh mặt trời.
金字塔的塔尖在阳光下闪闪发亮。
jīn zì tǎ de tǎ jiān zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā liàng.Ngọn tháp kim tự tháp tỏa sáng lấp lánh dưới ánh nắng.