XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鞠

[jū]

cúi người; cúi; chơi bóng da thời cổ; (văn học) nuôi dưỡng; chăm sóc

台上的演员正在鞠躬致谢。

tái shàng de yǎn yuán zhèng zài jū gōng zhì xiè.

Diễn viên trên sân khấu đang cúi chào cảm ơn.

毕业生们向敬爱的老师深深地鞠躬。

bì yè shēng men xiàng jìng ài de lǎo shī shēn shēn dì jū gōng.

Các sinh viên tốt nghiệp cúi đầu thật sâu chào người thầy kính yêu.

演出落幕时,全体演员向观众鞠躬。

yǎn chū luò mù shí, quán tǐ yǎn yuán xiàng guān zhòng jū gōng.

Khi buổi diễn hạ màn, toàn thể diễn viên cúi chào khán giả.