韧
[rèn]
đã tôi luyện; dẻo nhưng chắc; bền
别着急,韧带受伤需要时间。
bié zháo jí, rèn dài shòu shāng xū yào shí jiān.Đừng vội, dây chằng bị thương cần thời gian.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……这种面料质地坚韧,非常耐磨。
zhè zhǒng miàn liào zhì dì jiān rèn, fēi cháng nài mó.Loại vải này chất liệu bền chắc, rất chống mài mòn.
这说明经济仍具韧性,也需防范通胀风险。
zhè shuō míng jīng jì réng jù rèn xìng, yě xū fáng fàn tōng zhàng fēng xiǎn.Điều này cho thấy kinh tế vẫn có sức chống chịu, cũng cần phòng ngừa rủi ro lạm phát.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…