韧性【韌性】
[rèn xìng] [韧 性]
độ dai; tính bền bỉ; sức chịu đựng
物体受外力不易折断或顽强持久的性质
面对高强度的工作挑战,职场人需要具备强大的心理韧性。
miàn duì gāo qiáng dù de gōng zuò tiǎo zhàn, zhí chǎng rén xū yào jù bèi qiáng dà de xīn lǐ rèn xìng.Đối mặt với thử thách công việc cường độ cao, người đi làm cần phải có sự bền bỉ kiên cường về tâm lý.
这说明经济仍具韧性,也需防范通胀风险。
zhè shuō míng jīng jì réng jù rèn xìng, yě xū fáng fàn tōng zhàng fēng xiǎn.Điều này cho thấy kinh tế vẫn có sức chống chịu, cũng cần phòng ngừa rủi ro lạm phát.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…你的身体柔韧性下降,这看起来是长期睡眠不足导致的。
nǐ de shēn tǐ róu rèn xìng xià jiàng, zhè kàn qǐ lái shì cháng qī shuì mián bù zú dǎo zhì de.Độ dẻo dai cơ thể của em giảm sút, điều này trông có vẻ là do thiếu ngủ kéo dài dẫn đến.
Trong bài: Chỉ số hấp thụ oxy và nguy cơ chấn thương thể thao · 看起来 / 看上去深有同感,在逆境中能如此迅捷地调适心态,足见你的抗压韧性。
shēn yǒu tóng gǎn, zài nì jìng zhōng néng rú cǐ xùn jié dì tiáo shì xīn tài, zú jiàn nǐ de kàng yā rèn xìng.Rất đồng cảm, trong nghịch cảnh có thể điều chỉnh tâm lý nhanh nhạy đến vậy, đủ thấy độ bền bỉ chịu áp lực của cậu.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说