XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

顷

[qǐng]

đơn vị diện tích bằng 100 亩 (mǔ) hoặc 6,67 hecta; một lúc ngắn; mới đây

这片农场拥有数百公顷的优良土地。

zhè piàn nóng chǎng yōng yǒu shù bǎi gōng qǐng de yōu liáng tǔ dì.

Nông trường này sở hữu hàng trăm hecta đất đai phì nhiêu.

这座森林保护区的面积超过一万公顷。

zhè zuò sēn lín bǎo hù qū de miàn jī chāo guò yí wàn gōng qǐng.

Diện tích của khu bảo tồn rừng này vượt quá mười nghìn hecta.

经过治理,数千公顷荒地变成了良田。

jīng guò zhì lǐ, shù qiān gōng qǐng huāng dì biàn chéng le liáng tián.

Sau khi cải tạo, hàng nghìn hecta đất hoang đã trở thành ruộng tốt.