鸿
[hóng]
ngỗng trời miền đông; vĩ đại; lớn
对啊,我们必须帮他们跨越数字鸿沟才行。
duì a, wǒ men bì xū bāng tā men kuà yuè shù zì hóng gōu cái xíng.Đúng vậy, chúng ta phải giúp họ thu hẹp khoảng cách số mới được.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi没错,豁免核心药物的专利保护是消除全球疫苗鸿沟的必要举措。
méi cuò, huō miǎn hé xīn yào wù de zhuān lì bǎo hù shì xiāo chú quán qiú yì miáo hóng gōu de bì yào jǔ cuò.Chính xác ạ, miễn trừ bảo hộ bằng sáng chế thuốc thiết yếu là biện pháp cần thiết để xóa bỏ hố sâu vắc-xin toàn cầu.
Trong bài: Đề xuất miễn trừ bằng sáng chế y tế没错,适老化不仅是改软件,更要通过双轨服务切实弥合数字鸿沟。
méi cuò, shì lǎo huà bù jǐn shì gǎi ruǎn jiàn, gèng yào tōng guò shuāng guǐ fú wù qiè shí mí hé shù zì hóng gōu.Đúng vậy, thích ứng tuổi già không chỉ là sửa phần mềm, mà còn phải thông qua dịch vụ hai luồng để thực sự thu hẹp khoảng cách số.
Trong bài: Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi