龙头
[lóng tóu] [龙 头]
vòi nước; tay lái xe đạp; sếp; ông trùm (đặc biệt trong băng nhóm)
还有,洗完手要马上关上水龙头。
hái yǒu, xǐ wán shǒu yào mǎ shàng guān shàng shuǐ lóng tóu.Còn nữa, rửa tay xong phải khóa vòi nước ngay.
Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước phòng trọ水龙头坏了,请拿个盆来接水。
shuǐ lóng tóu huài le, qǐng ná gè pén lái jiē shuǐ.Vòi nước hỏng rồi, lấy giúp cái chậu ra hứng nước.
洗手间的水龙头关好了没有?
xǐ shǒu jiān de shuǐ lóng tóu guān hǎo le méi yǒu?Vòi nước trong nhà vệ sinh đã tắt kỹ chưa?
Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước ký túc xá